Công cụ bảng viết Màu nét
Màu tùy chỉnh Độ dày nét: 3 🧩 Nhóm đối tượng Công cụ Chọn : giữ Shift và chạm/click nhiều hình; trên bảng cảm ứng bật chế độ Chọn nhiều rồi chạm từng hình.
Chọn nhiều bằng bút / chạmĐang chọn: 0 hình
Chọn tất cả Bỏ chọn 🔗 Nhóm ⛓ Bỏ nhóm 🔒 Khóa nhóm 🔓 Mở khóa
Kéo một thành viên của nhóm để di chuyển cả nhóm. Mở tệp .hatboard cũ vẫn được hỗ trợ.
〰 Dao động điều hòa & Đồ thị Mẫu hình chuẩn giảng dạy Vật lí THPT: vòng tròn lượng giác, phân phối thời gian–quãng đường và các đồ thị sin. Mỗi mẫu là đối tượng SVG có thể chọn, kéo, phóng to, xoay, lưu và xuất.
Mẫu hìnhVòng tròn lượng giác dao động Phân phối thời gian – quãng đường trong một chu kì Đồ thị li độ x–t Đồ thị vận tốc v–t Đồ thị gia tốc a–t Bộ ba đồ thị x, v, a theo thời gian Biên độ A Chu kì T (s) Pha đầu φ (°) Số chu kì hiển thị
Đường gióng, điểm đặc biệt và nhãn Hiện lưới phụ+ Chèn hình ✎ Cập nhật hình chọn
Các nhãn T/12, T/6, T/4 là mốc thời gian; quãng đường được tính từ hàm cos, không chia đều theo thời gian.
⚙ Liên kết cơ học Chọn hai vật, ròng rọc hoặc điểm neo để nối bằng dây hay lò xo. Khi kéo, xoay hoặc thay đổi kích thước vật, hai đầu liên kết tự cập nhật.
Đối tượng A Điểm neo ATâm Cạnh trên Cạnh dưới Cạnh trái Cạnh phải Đối tượng B Điểm neo BTâm Cạnh trên Cạnh dưới Cạnh trái Cạnh phải Loại liên kếtDây không dãn (minh họa) Lò xo đàn hồi Thanh nối cứng (minh họa) Độ cứng lò xo k (N/m) + Tạo liên kết ✕ Xóa liên kết chọn
↻ Cập nhật danh sách ◉ Tạo hệ mẫu
Liên kết lưu cùng tệp .hatboard. Chỉ mô phỏng hình học, chưa giải động lực học.
Màu nền bảng Bảng xanh Bảng trắng (mẫu) Bảng đen (mẫu) Bảng đen Bảng trắng Giấy kem Hiển thị lướiThư viện cơ học mẫu ▣ Vật ◢ Mặt nghiêng 〰 Lò xo ◉ Ròng rọc F⃗ Lực ⊕ Bộ lực ⚖ Sơ đồ lực FBD ◢ Phân tích trọng lực 🧲 Hệ lực nghiêng tự cập nhật Σ Tổng hợp vectơ ↗ Phân tích vectơ Ox/Oy
Chọn đối tượng để kéo, đổi kích thước bằng điểm vuông; dùng bảng thuộc tính để xoay và đổi tham số.
Thư viện dao động điều hòa ◔ Đường tròn lượng giác VL Dao động điều hòa ⇄ Phân phối t–s Mốc T/12, T/8, T/6, T/4
Hai mẫu này được chèn dưới dạng vector, phóng to và xuất SVG/PDF vẫn sắc nét.
Thư viện sơ đồ Vật lí 10–12 Quang học
)( Thấu kính hội tụ Vật – ảnh – tia sáng đặc biệt ⌒ Gương cầu lõm Trục chính – F – C – vật
Điện học
⎓ Mạch điện cơ bản Nguồn – khóa K – đèn – điện trở ~ Mạch RLC nối tiếp R, L, C và nguồn xoay chiều
Nhiệt học
pV Đồ thị p–V Đẳng tích – đẳng áp – đẳng nhiệt ▯ Xi lanh – pittông Khí lí tưởng và trao đổi nhiệt
Hạt nhân
N Đồ thị phóng xạ N = N₀e−λt αβγ Tia α, β, γ Khả năng đâm xuyên
Ký hiệu
Phiên bản hiện tại: mở Thư viện hình để chọn mẫu con lắc, trục tọa độ hoặc hình thông minh. Chọn hình để chỉnh trực tiếp trên bảng.
Phím tắt: P bút · V chọn · F lực vectơ · H kéo bảng · Delete xóa · Ctrl+Z/Y hoàn tác/làm lại · Ctrl+S lưu · Ctrl+O mở. Cuộn chuột để zoom; Space + kéo để pan.