Khi thể tích tăng, khối lượng tăng thế nào?
| Mẫu | V (cm³) | m (g) | m/V (g/cm³) |
|---|
Chương III · Khối lượng riêng và áp suất · SGK trang 56–58
Phát biểu khối lượng riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích chất; phân biệt khối lượng với khối lượng riêng.
So sánh tỉ số khối lượng/thể tích của các mẫu cùng chất và khác chất trong bảng đo.
Áp dụng D = m/V; suy ra m = DV, V = m/D và đổi đơn vị g/cm³ ↔ kg/m³.
Giải thích vì sao phải so sánh các vật cùng thể tích; giải bài toán khối hộp và chất lỏng trong giới hạn lớp 8.
Ba thỏi làm từ cùng một chất, ở cùng điều kiện, có thể tích lần lượt 10; 20; 30 cm³. Giả sử khối lượng lần lượt 27; 54; 81 g, tỉ số m/V đều bằng 2,7 g/cm³. Nếu đổi sang một chất khác, tỉ số thường có giá trị khác. Đây là số liệu mô phỏng tự xây dựng, không phải kết quả đo lại bảng SGK.
| Mẫu | V (cm³) | m (g) | m/V (g/cm³) |
|---|---|---|---|
| A | 10 | 27 | 2,7 |
| B | 20 | 54 | 2,7 |
| C | 30 | 81 | 2,7 |
Khối lượng riêng của một chất cho biết khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó trong những điều kiện xác định.
| Chất | kg/m³ | g/cm³ |
|---|---|---|
| Gỗ nhẹ (ví dụ) | 600 | 0,6 |
| Nước (gần đúng) | 1000 | 1,0 |
| Nhôm | 2700 | 2,7 |
| Sắt | 7800 | 7,8 |
| Đồng | 8900 | 8,9 |
Hãy tự điều chỉnh dữ liệu, quan sát hình khối và bảng m/V. Các giá trị là dữ liệu mô phỏng, không thay thế phép đo thực tế.
| Mẫu | V (cm³) | m (g) | m/V (g/cm³) |
|---|
36 câu theo 6 chủ đề; đáp án phần kiểm tra chỉ xuất hiện sau khi nộp bài. Tiến độ lưu riêng cho Bài 13 lớp 8.
8 ABCD = 2 điểm · 4 Đúng/Sai (4 ý/câu) = 4 điểm · 8 trả lời ngắn = 2 điểm · 2 tự luận = 2 điểm. Tổng 10 điểm.
Chạm để xem, kéo ngang hoặc phóng to sơ đồ trên điện thoại.
Hợp kim nhôm thường được ưa dùng trong kết cấu cần nhẹ: cùng thể tích, khối lượng nhỏ hơn nhiều kim loại khác.
Băng thường có khối lượng riêng nhỏ hơn nước lỏng, nên nhiều khối băng nổi trên nước.
Khối lượng riêng của gỗ thay đổi theo loại gỗ và độ ẩm; giá trị 600 kg/m³ trong mô phỏng chỉ là ví dụ.
Khối lượng riêng trung bình của cả vật xốp khác với khối lượng riêng của riêng chất làm nên khung xương vật.
Tham khảo: SGK Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức với cuộc sống, Bài 13, trang 56–58. Nội dung, bảng số liệu và mô phỏng biên soạn riêng cho HAT Physics Learning.