Công suất trung bình
Ý nghĩa: Công thực hiện trong một đơn vị thời gian. Nếu quá trình có công sinh ra thay đổi theo thời gian, đây là giá trị trung bình trong khoảng khảo sát.
| Kí hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị SI |
|---|---|---|
| \(\mathcal P_{\mathrm{tb}}\) | Công suất trung bình | W |
| \(A\) | Công của lực (có thể âm nếu lực cản chuyển động) | J |
| \(\Delta t\) | Khoảng thời gian thực hiện công (dương) | s |
Đơn vị: \(1\,\mathrm W=1\,\mathrm{J/s}\). Dùng \(1\,\mathrm{kW}=10^3\,\mathrm W\), \(1\,\mathrm{MW}=10^6\,\mathrm W\).