HAT Physics Learning · Vật lí 11 · Kết nối tri thức

BÀI 04 · BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Tiết luyện tập tăng cường: 6 bài giải mẫu · 40 bài tự luyện có phản hồi · 22 câu đánh giá chuẩn V4.

📘 Chương I · Dao động⏱ Gợi ý 2–3 tiết tự luyện📝 62 câu · V4: 10 điểm
01 · MỤC TIÊU

Mục tiêu tiết bài tập

Học giải bài tập có phương pháp

Kiến thức

Đọc và chuẩn hóa phương trình x=Acos(ωt+φ); xác định biên độ, chu kì, tần số, pha ban đầu, li độ, vận tốc, gia tốc; đọc đồ thị và điều kiện ban đầu.

Năng lực giải bài tập

Chọn gốc thời gian, gốc tọa độ và chiều dương; đổi đơn vị đúng; chọn dấu vận tốc theo chiều chuyển động; kiểm tra kết quả bằng phương trình và đồ thị.

Vì đây là tiết bài tập: phần luyện tập được tăng lên 62 câu/bài tự luyện, gồm 40 bài tăng cường có phản hồi + 22 câu kiểm tra V4. Có 6 ví dụ giải mẫu từng bước và đồ thị tương tác. Bộ 40 bài tăng cường không tính vào 10 điểm của bài đánh giá V4.
Quy ước chung: gốc O ở vị trí cân bằng, Ox hướng sang phải, t=0 là thời điểm bắt đầu khảo sát; li độ có dấu, vận tốc và gia tốc là thành phần đại số trên Ox. Chỉ xét dao động điều hòa lí tưởng, chưa xét năng lượng (Bài 05).
02 · PHƯƠNG PHÁP

Công thức và bài tập giải mẫu

Quy trình 4 bước trước khi bấm tính

  1. Chuẩn hóa: xác định O, Ox, mốc t=0, đổi đơn vị; viết lại phương trình với A>0.
  2. Đọc dữ kiện: tách A, ω, φ; suy ra T=2π/ω và f=1/T.
  3. Chọn biểu thức: thay thời điểm t để tìm x, v, a; nếu biết x và chiều chuyển động, tìm độ lớn vận tốc rồi đặt dấu.
  4. Kiểm tra: |x|≤A, |v|≤ωA, |a|≤ω²A; đối chiếu chiều vận tốc và gia tốc.
Công thức

Li độ – chu kì – tần số

\[\boxed{x=A\cos(\omega t+\varphi),\quad T=\frac{2\pi}{\omega},\quad f=\frac{1}{T}}\]
Đại lượngÝ nghĩaĐơn vị SI
\(x,A\)Li độ có dấu; biên độ dươngm
\(\omega\)Tần số gócrad/s
\(\varphi\)Pha ban đầurad
\(t,T,f\)Thời gian, chu kì, tần sốs, s, Hz

Điều kiện: A>0, ω>0, t theo giây; nếu x và A dùng cm thì kết quả x vẫn ở cm. Pha có thể cộng bội nguyên của 2π.

Công thức

Vận tốc – gia tốc tức thời

\[\boxed{v_x=-\omega A\sin(\omega t+\varphi),\qquad a_x=-\omega^2x}\]

Vận tốc có dấu theo hướng vật chuyển động. Gia tốc hướng về O khi x≠0. Không đồng nhất dấu gia tốc với nhanh/chậm.

Đại lượngÝ nghĩaĐơn vị SI
\(v_x\)Thành phần vận tốc theo Oxm/s
\(a_x\)Thành phần gia tốc theo Oxm/s²

Điều kiện: dao động điều hòa một chiều, cùng hệ tọa độ. Nếu x tính bằng cm thì v tính cm/s và a tính cm/s² khi ω dùng rad/s.

Công thức

Hệ thức độc lập thời gian

\[\boxed{v_x^2=\omega^2(A^2-x^2),\quad A=\sqrt{x^2+\frac{v_x^2}{\omega^2}}}\]

Muốn xác định vₓ, lấy căn cho độ lớn rồi xét dấu dựa trên chiều chuyển động. Giá trị đo phải cho |x|≤A.

Điều kiện: A>0, ω>0; x, A và vₓ phải dùng đơn vị nhất quán. Không suy ra chiều chuyển động từ riêng x.

Công thức

Điều kiện ban đầu và pha

\[\boxed{x_0=A\cos\varphi,\qquad v_0=-\omega A\sin\varphi}\]

Phải xét đồng thời cosφ từ x₀ và dấu sinφ từ v₀ để chọn đúng góc phần tư; có thể chuẩn hóa pha về (−π,π].

Điều kiện: xét đúng thời điểm t=0, đã ấn định chiều Ox; biết x₀ một mình chưa đủ xác định duy nhất φ.

6 ví dụ giải mẫu – từng bước

Ví dụ 1 · Nhận dạngNhận biết

\(x=6\cos(4\pi t+\pi/3)\) (cm). Tìm A, T, f, φ.

Xem lời giải từng bước
  1. Đối chiếu với \(x=A\cos(\omega t+\varphi)\): A=6 cm, ω=4π rad/s, φ=π/3.
  2. \(T=2\pi/(4\pi)=0{,}5\) s.
  3. \(f=1/T=2\) Hz.
Ví dụ 2 · Chuẩn hóaThông hiểu

Viết lại \(x=-4\cos(2\pi t)\) (cm) với A>0.

Xem lời giải từng bước
  1. Biên độ luôn không âm: A=4 cm.
  2. \(-\cos\theta=\cos(\theta+\pi)\).
  3. \(x=4\cos(2\pi t+\pi)\) (cm).
Ví dụ 3 · Điều kiện ban đầuVận dụng

A=10 cm, ω=2 rad/s, tại t=0 vật có x₀=5 cm, chuyển động theo chiều âm. Tìm φ trong (−π,π].

Xem lời giải từng bước
  1. \(\cos\varphi=x_0/A=1/2\).
  2. Vì v₀<0 nên \(\sin\varphi>0\).
  3. Suy ra \(\varphi=\pi/3\).
Ví dụ 4 · Tính x, v, aVận dụng

\(x=5\cos(2t)\) (cm). Tại thời điểm \(t=\pi/4\) s, tìm x, vₓ, aₓ.

Xem lời giải từng bước
  1. Pha =2×π/4=π/2 ⇒ x=0 cm.
  2. \(v_x=-10\sin(\pi/2)=-10\) cm/s.
  3. \(a_x=-4x=0\) cm/s².
Ví dụ 5 · Từ đồ thịThông hiểu

Đồ thị có hai cực đại x=+8 cm liên tiếp lúc t=0 và t=4 s. Viết phương trình li độ.

Xem lời giải từng bước
  1. A=8 cm; T=4 s.
  2. \(\omega=2\pi/T=\pi/2\) rad/s.
  3. t=0 tại cực đại ⇒ φ=0; \(x=8\cos(\pi t/2)\) cm.
Ví dụ 6 · Tìm A từ dữ kiệnVận dụng

Ở một thời điểm, x=3 cm, vₓ=−8 cm/s, ω=2 rad/s. Tìm A và nêu chiều chuyển động.

Xem lời giải từng bước
  1. \(A=\sqrt{x^2+(v_x/\omega)^2}\).
  2. \(A=\sqrt{3^2+(-8/2)^2}=5\) cm.
  3. vₓ<0 nên vật chuyển động theo chiều âm.
Lỗi hay gặp: không đổi mm↔cm hoặc m↔cm; biên độ âm; chọn pha chỉ từ x₀ mà bỏ chiều chuyển động; thay độ lớn vận tốc cho vận tốc đại số; đồng nhất độ lệch pha với độ lệch thời gian khi hai dao động khác ω.
03 · QUAN SÁT

Công cụ giải bài và đọc đồ thị

Máy khảo sát dao động và bài đọc đồ thị

Thay thông số sau khi dự đoán, đọc đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc. Mô hình dùng dao động điều hòa lí tưởng; không phải phép đo thực nghiệm.

🧪 Tương tác HAT

Điều chỉnh tham số – đối chiếu phương trình và đồ thị

Li độ+5 cm
Vận tốc0 cm/s
Gia tốc−49,35 cm/s²
Chu kì / tần số2 s · 0,5 Hz

Thay tham số rồi kiểm tra tính nhất quán của đồ thị.

Quy trình dự đoán – kiểm chứng

  1. Chọn φ=0, t=0. Dự đoán li độ, dấu gia tốc và vận tốc ở biên dương.
  2. Kéo t=T/4. Dự đoán vận tốc theo chiều nào và có gia tốc hay không.
  3. Giữ A, T cố định, đổi φ. Nhận xét sự dịch chuyển đồ thị theo thời gian.
  4. Tăng A hoặc giảm T; đọc vmax=ωA và amax=ω²A từ các đồ thị.
  5. Ghi ít nhất ba kết quả, kiểm tra |x|≤A và vận tốc có dấu phù hợp đồ thị.

Giả thiết: A>0, T>0, O ở cân bằng, Ox hướng sang phải, thời gian tính bằng s; đồ thị v và a có thang riêng. Giới hạn: không xét tắt dần, lực, năng lượng hay sai số của cảm biến.

Rút ra: cùng một pha xác định đồng thời x, v, a; vận tốc là độ dốc có dấu của x(t), gia tốc là độ dốc có dấu của v(t).

📈 Đọc đồ thị

Nhận dạng từ các mốc cực đại

Hãy đọc đồ thị trước khi kiểm tra.

Câu hỏi để tự giải

Với gốc t=0 và trục Ox theo chiều đã chọn, đọc biên độ, khoảng cách giữa hai cực đại/cực tiểu; từ điểm tại t=0 và độ dốc của đồ thị, suy ra pha ban đầu trong (−π,π].

Chú ý: cực tiểu liên tiếp cũng cách nhau một chu kì. Phương trình biểu diễn bằng cos có biên độ dương.

04 · LUYỆN TẬP

Kho bài tập tăng cường và đánh giá V4

40 bài bổ sung theo dạng và mức độ

Tự luyện từng câu, nhập đáp án và nhận lời giải sau khi kiểm tra. Bộ bổ sung độc lập với điểm số bài đánh giá chuẩn, có thể làm nhiều lượt không giới hạn.

Đã làm 0/40 câu · đúng 0
Hướng dẫn: chỉ nhập số với đáp án số; dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân. Sai số chấp nhận của từng bài ≤0,025 theo đơn vị trong đề. Các lời giải được mở sau khi bấm Kiểm tra; không ảnh hưởng điểm chuẩn V4.

Đánh giá chuẩn HAT V4 – 22 câu / 10 điểm

8ABCD · 2,00 điểm
4Đúng/Sai · 4,00 điểm
8Trả lời ngắn · 2,00 điểm
2Tự luận · 2,00 điểm
Chấm điểm chính: 0/1/2/3/4 ý Đúng/Sai đúng nhận 0/0,10/0,25/0,50/1,00. Tự luận có tiêu chí 1,00 điểm/câu và chờ đánh giá, không tự động chấm bằng so văn bản.
05 · HỆ THỐNG

Bản đồ tư duy

Quy trình giải bài tập dao động điều hòa

Nhấn sơ đồ để phóng to; có thể xem dưới dạng danh sách.

Nhận dạng → chuẩn hóa → điều kiện ban đầu → tính toán → đồ thị → kiểm tra kết quả.
Xem sơ đồ dạng danh sách
06 · MỞ RỘNG

Em có biết?

Giải bài tập như một nhà thực nghiệm

📜 Kĩ năng

Tại sao phải xác định mốc thời gian?

Cùng một chuyển động, thay gốc thời gian sẽ thay đổi pha ban đầu. Khi bài toán cho điều kiện tại t=0, phải hiểu đó là thời điểm đã được chọn làm gốc của phương trình.

🔧 Thực hành

Kiểm tra lời giải bằng đồ thị

Thay các tham số tìm được vào đồ thị li độ – thời gian. Nếu phương trình đúng, nó phải khớp biên độ, chu kì, vị trí ban đầu và chiều chuyển động; không thể chỉ kiểm x₀ mà bỏ dấu v₀.

💡 Tư duy khoa học

Công thức đúng nhưng dữ kiện phải đủ

Biết li độ tại một thời điểm không xác định duy nhất vận tốc vì vật có thể đi qua cùng một vị trí theo hai chiều. Bài toán phải bổ sung chiều chuyển động hoặc điều kiện đủ tương đương.

Nội dung biên soạn mở rộng từ Chương I, Bài 1–4 SGK Vật lí 11 – Kết nối tri thức với cuộc sống, đặc biệt Bài 04 (trang 17–19); câu hỏi và ví dụ bổ sung do HAT biên soạn.